• [ 経理 ]

    n

    kế toán
    その会社は不正経理が見つかったと発表した: Công ty đó phát biểu rằng đã tìm thấy một vài hạng mục kế toán không rõ ràng
    税金監査員はその会社の経理に矛盾があることに気づいた: Kiểm toán viên thuế nhận thấy rằng có sự mâu thuẫn trong sổ sách kế toán ở công ty đó
    お客様の経理に関するニーズにこたえられるよう、価値のあるサービスを提供致します:
    công việc kế toán (sổ sách)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X