• [ 怪我 ]

    n

    vết thương/thương
    50ドル!?もうお金のことは忘れなさい!強盗にあうとか、そういうのよりいいでしょ。あなたは怪我もなかったんだから、まだましでしょ!: 50 đô la á? Quên chuyện tiền nong đi. Còn hơn là bị gặp ăn trộm. Không bị thương là tốt lắm rồi
    治らず長引く怪我: Vết thương mãi không khỏi
    ひざのけが: vết thương ở đầu gối
    (人)に軽いけがをさせる: làm ai bị t

    [ 怪我する ]

    vs

    bị đau/bị thương
    リンダは転んでひざをけがした: Linda ngã và bị thương ở đầu gối
    「どうしてけがしたの?」「自転車から落ちちゃった」 : "làm sao mà bị đau thế này" "Bị ngã xe đạp"

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X