• [ 恋仇 ]

    / LUYẾN CỪU /

    n

    Tình địch

    [ 恋敵 ]

    / LUYẾN ĐỊCH /

    n

    Tình địch
    恋敵のおなかの子を死なせる: Giết chết đứa con trong bụng tình định
    恋敵を殺したことを認める: Chấp nhận giết tình địch
    妊娠中の恋敵の腹をける: Đá vào bụng tình địch đang mang thai

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X