• [ 公金 ]

    / CÔNG KIM /

    n

    quỹ công/công quỹ
    国民の監視の目が届かない公金: tiền công quỹ mà người dân không thể kiểm soát được
    この記事に書かれていることはすべて、公金と公職の乱用に関することだ: những điều được viết trong bài ký sự này tất cả điều liên quan đến việc lạm dụng công quỹ (quỹ công) và chức vụ
    公金の_ドルを盗む: ăn trộm bao nhiêu đô là từ

    [ 抗菌 ]

    / KHÁNG KHUẨN /

    n

    sự kháng khuẩn/kháng khuẩn/sự diệt khuẩn/diệt khuẩn
    抗菌せっけん: xà phòng diện khuẩn
    抗菌グッズ: mặt hàng kháng khuẩn (diệt khuẩn)
    広域抗菌スペクトルの活性: hoạt tính quang phổ kháng khuẩn (diệt khuẩn) rộng
    ~に対して抗菌活性を持つ: có hoạt tính kháng khuẩn (diệt khuẩn) đối với ~

    [ 拘禁 ]

    / CÂU CẤM /

    n

    sự giam giữ/sự câu thúc/giam/giam giữ

    [ 行金 ]

    / HÀNH KIM /

    n

    tiền ngân hàng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X