• [ 枯渇 ]

    n

    sự cạn/sự cạn kiệt/sự khô cạn
    才能の ~: cạn kiệt tài năng

    [ 枯渇する ]

    vs

    cạn/cạn kiệt/khô cạn
    ~が枯渇する(井戸が): (giếng) cạn (cạn kiệt, khô cạn)
    _年くらいで枯渇する: Cạn (cạn kiệt, khô cạn) đã khoảng bao nhiêu năm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X