• [ 心掛ける ]

    v1

    nhắm vào/mong mỏi/hướng tới/quyết tâm
    物事をより良くするよう心掛ける :luôn mong mỏi làm sao để mọi việc trở lên tốt hơn
    内容をいかに良くするかを心掛ける :Cam kết thay đổi nội dung để trở lên tốt hơn
    ghi nhớ vào đầu/nhớ nằm lòng
    ご要求の件は心掛けて置きませる: tôi sẽ ghi nhớ các yêu cầu của ngài
    cố gắng
    日ごろから健康を心掛ける :Cố gắng duy trì sức khoẻ tốt hàng ngày
    誰もが節約を心掛けるべきだ :Mọi người nên cố gắng tiết kiệm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X