• [ 国家 ]

    n

    quốc gia
    第二次世界大戦後多くの新しい国家ができた。: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhiều quốc gia mới ra đời.
    その年の一番大きな国家的行事は皇太子のご結婚であった。: Sự kiện quốc gia lớn nhất năm đó là lễ kết hôn của hoàng thái tử.
    nước nhà

    [ 国歌 ]

    n

    quốc thiều
    quốc ca

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X