• [ 合格 ]

    n

    sự trúng tuyển/sự thành công/sự thi đỗ
    大学入試合格おめでとう。: Chúc mừng cậu đã thi đỗ đại học.
    昨日合格者の発表があったが,僕の名前はなかった。: Hôm qua đã có danh sách người trúng tuyển nhưng không có tên tôi.

    [ 合格する ]

    vs

    trúng tuyển/thành công/thi đỗ
    合格するかしないかは君の努力次第だ。: Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.

    Kỹ thuật

    [ 合格 ]

    sự đạt [acceptable, acceptance, accepted]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X