• [ 誤解 ]

    n

    sự hiểu lầm/sự hiểu sai/hiểu lầm/hiểu sai
    ~に関する誤解: Sự hiểu lầm (hiểu sai) về~
    誤解[勘違い]しないでください: Đừng hiểu lầm (hiểu sai)
    (人)の能力についての誤解: Sự hiểu lầm (hiểu sai) về năng lực của ai
    人間関係における誤解: Sự hiểu lầm (hiểu sai) về mối quan hệ loài người.

    [ 誤解する ]

    vs

    hiểu lầm/hiểu sai
    ~のことを誤解する: Hiểu lầm (hiểu sai) việc của~
    ~の目的を誤解する: Hiểu lầm (hiểu sai) mục đích
    (人)の考えを誤解する: Hiểu lầm (hiểu sai) suy nghĩ của ai.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X