• [ 再会 ]

    n

    tái ngộ
    sự gặp lại/sự tái hội
    再会を約束する: hẹn gặp lại
    君に再会できるとは夢にも思わなかったよ。: Tôi không dám nghĩ ngay cả trong mơ sẽ được gặp lại cậu.
    ほとんど1年ぶりで彼女と再会した。: Gần một năm rồi tôi mới gặp lại cô ấy.

    [ 再開 ]

    n

    sự bắt đầu trở lại
    雨で中断されていた試合が再開された。: Trận đấu bị gián đoạn bởi trời mưa được bắt đầu trở lại.
    会議は休憩の後再会された。: Cuộc họp được bắt đầu trở lại sau giờ nghỉ.

    [ 斎戒 ]

    n

    sự rửa tội

    Tin học

    [ 再開 ]

    bắt đầu lại/khởi động lại [restart]

    [ 最下位 ]

    bít ít quan trọng nhất [least significant bit]
    Explanation: Trong một dãy một hay nhiều byte, đó thường là bít nằm tận cùng bên phải.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X