• [ 召喚 ]

    n

    việc gọi đến/việc mời đến/việc triệu đến
    lệnh triệu tập/trát đòi ra hầu tòa/lệnh gọi đến gặp ai
    警察からの召喚: lệnh triệu tập từ phía cảnh sát

    [ 召喚する ]

    vs

    gọi đến (tòa án)/mời đến (tòa án)/triệu đến (tòa án)/triệu tập/gọi đến/mời đến
    証人を召喚する : mời nhân chứng đến
    (人)をある嫌疑で召喚する: triệu tập ai đến vì bị tình nghi
    証人を召喚する: mời người bảo lãnh đến

    Kinh tế

    [ 償還 ]

    trả nợ dần [amortization]
    Category: Ngoại thương [対外貿易]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X