• [ 調べ ]

    n, n-suf

    cuộc điều tra/sự nghiên cứu/sự điều tra
    男はピストルを不法所持していたため警察の調べを受けた。: Do sở hữu súng trái phép nên anh ta bị cảnh sát điều tra.
    明日の授業の調べは終わりましたか。: Bạn đã xem bài ngày mai chưa.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X