• [ 身障 ]

    n

    tàn tật

    [ 辛勝 ]

    n

    thắng lợi đạt được một cách khó khăn/chiến thắng chật vật
    その接戦となった選挙で辛勝する :Giành thắng lợi một cách khó khăn trong cuộc bầu cử kín
    決選投票で(人)に辛勝できたのはなぜかを忘れるなと(人)に言う :Nhắc nhở ai đó không được quên việc tại sao anh ta phải khó khăn, chật vật lắm mới thắng cử trong lần bầu cử quyết định.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X