• [ 邪魔 ]

    adj-na

    quấy rầy/phiền hà/ can thiệp
    仕事に邪魔が入らないように、注意をもって遂行すべきだ。 :Phải tiến hành và chú ý là không gây phiền hà đến công việc.
    国連の監視官は、その選挙の過程を誰にも邪魔させないことを保証している :Những quan sát viên Liên Hợp Quốc khẳng định rằng ko có sự can thiệp nào trong cuộc tuyển cử

    n

    sự quấy rầy/sự phiền hà

    n

    trở ngại

    [ 邪魔する ]

    vs

    cản trở/gây phiền hà/làm phiền

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X