• [ 透かす ]

    v5s

    nhìn xuyên qua
    木の間を透かして湖が見えた。: Chúng tôi có thể nhìn thấy hồ nước xuyên qua rặng cây.
    đói meo
    家では子供がおなかを透かして待っていた。: Những đứa trẻ đang đợi ở nhà mà bụng đói meo.
    để trống
    彼らは間を透かさずにいすを並べた。: Họ xếp ghế mà không để chỗ trống nào cả.
    đánh trung tiện
    おまえ、透かしたな!: Mày vừa đánh một cái đấy à.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X