• [ 世相 ]

    n

    hoàn cảnh xã hội/xã hội
    giai đoạn của cuộc sống/thời kỳ của cuộc đời/dấu hiệu biểu hiện xu hướng của tình hình
    1年の世相を反映して最も話題を呼んだ言葉として選ばれる :Được chọn là từ thông dụng nhất diễn đạt cho năm
    変転極まりない世相 :Các giai đoạn của cuộc sống thường thay đổi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X