• [ 創刊 ]

    n

    sự xuất bản/số phát hành đầu tiên
    この雑誌は創刊以来20年になりました: tờ báo này kể từ khi phát hành số đầu tiên đã được 20 năm

    [ 創刊する ]

    vs

    xuất bản/phát hành số đầu
    その新聞は明治 25 年に創刊された.:tờ báo đó phát hành số đầu vào năm Minh Trị thứ 25
    新聞を創刊する :xuất bản báo

    [ 相関 ]

    n

    sự tương quan
    徳行と知識との相関: sự tương quan giữa việc hành động có đạo đức với kiến thức

    [ 相関する ]

    vs

    tương quan
    ~の原因および相関するものを調べる :Điều tra nguyên nhân và mối tương quan của ~
    臨床経過と相関する :Tương quan với quá trình lâm sàng.

    [ 総監 ]

    n

    ủy viên hội đồng/người thanh tra giám sát chung
    総監督をする :Thực hiện tổng thanh tra
    兵站総監 : thanh tra chung về hậu cần

    Kinh tế

    [ 相関 ]

    sự tương quan [correlation (MKT)]
    Category: Marketing [マーケティング]

    Tin học

    [ 相関 ]

    sự tương quan [correlation]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X