• [ 相対的 ]

    adj-na

    tương đối
    ~に対する基礎研究開発の相対的な重要性 :Tầm quan trọng tương đối của nền tảng nghiên cứu và phát triển đối với ~
    相対的に高度な内容を上の学年や学校段階に移行させる :Chuyển đổi tương đối những nội dung tiến bộ lên các lớp cao hơn hoặc các cấp đào tạo.

    Kinh tế

    [ 相対的 ]

    một cách tương đối [relatively, reciprocally]
    Category: Tài chính [財政]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X