• [ 即時 ]

    n

    tức thời
    sự tức thì
    この問題は即時に解決されなければならない: vấn đề này cần được giải quyết tức thì

    Tin học

    [ 即時 ]

    thời gian thực/tức thời [real-time (a-no)/immediately]
    Explanation: Xử lý tức thời dữ liệu vào, như sự giao dịch mua bán của một điểm bán hàng, hoặc phép đo lường được thực hiện bởi một thiết bị đo tương tự trong phòng thí nghiệm. Các máy tính lắp trong xe ô tô của bạn là các hệ thống thời gian thực.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X