• [ 育つ ]

    v5t, vi

    lớn lên/khôn lớn/phát triển
    お隣さんの畑では、うちより良質の穀物が育つ。 :Lúa mỳ trên ruộng của hàng xóm tốt hơn của chúng tôi
    てんとう虫が集まって来るほど、ホップがよく育つ。 :Cây hoa bia phát triển tới mức các con bọ rùa bu lại nhiều.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X