• [ 尊厳 ]

    n

    sự tôn nghiêm

    adj-na

    tôn nghiêm
    生れながらにして自由でありかつ尊厳と権利とについて平等である :Chúng ta từ khi sinh ra đã bình đẳng về sự tôn nghiêm và quyền lợi.
    すべての人間の尊厳および平等の原則に基礎を置く :Đặt nền móng cơ sở nguyên tắc của tôn nghiêm và bình đẳng của toàn nhân loại.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X