• [ 辿る ]

    v5r

    trải qua/rơi vào
    その旧家は戦後没落の一途を辿った。: Gia đình lâu đời này đã rơi vào con đường lụi bại sau chiến tranh.
    theo dấu/lần theo
    山道を辿る: Lần theo con đường núi
    この祭りは歴史を辿れば桃山時代に至る。: Lần theo dấu vết của lịch sử thì lễ hội này được bắt đầu từ thời Momoyama.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X