• [ 多量 ]

    n, adj-na

    đa lượng/lượng lớn
    彼は病院に運ばれたが到着後間もなく出血多量により死亡した :Anh ta đã được đưa đến bệnh viện nhưng anh ta đã chết ngay khi đến nơi vì mất quá nhiều máu.
    彼らはその機械用のスペア部品を多量に注文した :Họ đã đặt số lượng lớn phụ tùng dự phòng cho máy móc.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X