• [ 担保 ]

    n

    đảm bảo/khoản thế chấp
    彼は家を担保にして借金した。: Ông ấy vay tiền bằng cách thế chấp nhà.

    Kinh tế

    [ 担保 ]

    sự thế chấp/sự ký quỹ [collateral/security]
    Category: Giao dịch [取引(売買)]
    Explanation: 信用取引・先物取引・オプション取引などの証拠金取引をおこなう際に、証券会社に差し入れる委託保証金のこと。///現金が原則であるが、有価証券をもって代用することも可能である。

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X