• [ 弾力 ]

    n

    lực đàn hồi/ sự co dãn
    不良債権買取りの価格決定方式をさらに弾力化する :Áp dụng linh hoạt hơn phương thức quyết giá của những khoản mua nợ khó đòi.
    ガソリンは需要の価格弾力性が低いので、供給が制限されると価格が顕著に上昇する傾向にある :Giá xăng có xu hướng tăng mạnh khi nguồn cung bị hạn chế do nhu cầu co dãn thấp.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X