• [ 近い ]

    n

    cận

    adj

    gần/cạnh/kề sát/ngay cạnh/ngay sát
    私に近い6人の他人: Cạnh tôi còn có 6 người khác nữa
    わが家は駅に近い: Nhà của chúng tôi ngay cạnh nhà ga
    彼の意見は、開発業者というよりは、環境保全活動家の考え方に近い: Ý kiến của anh ấy gần với cách suy nghĩ của các nhà hoạt động môi trường hơn là các nhà phát triển
    彼は、小説を書き始めて20年近い: Anh ấy

    adj

    giống như/gần như/tương tự
    その仕事は経営管理職に近い: Công việc đó gần như là công việc kinh doanh quản ký
    哀れみの心は愛情に近い: Một tấm lòng thương cảm tương tự như tình yêu thương
    この映画は、ポルノ映画に限りなく近い: Bộ phim này không giống như bộ phim vệ sĩ
    ほとんど~に近い: Hầu hết là giống~.

    suf

    thân thiết/mật thiết/thân cận/gần gũi
    より車に近い: Tôi thấy thân thiết hơn với chiếc xe đó

    [ 地階 ]

    / ĐỊA GIAI /

    n

    Tầng hầm
    地階特売場 :Khu bán hàng đặc biệt dưới tầng hầm.
    地階にあるビヤホール :Quán bia dưới tầng hầm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X