• [ 近頃 ]

    n-adv, n-t

    gần đây
    近頃にない大地震: Gần đây không có những trận động đất lớn
    あのような正直者は近頃珍しい: Những người thẳng thắn như thế gần đây rất ít
    近頃飛び交っている奇妙な噂 : Gần đây cái tin đồn lạ lùng đó đã bay khắp nơi
    近頃まで : Cho đến gần đây

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X