• [ 近寄せる ]

    v1

    tới gần/tiếp cận/giao du
    子供を火に近寄らせない: Đừng để cho trẻ em tiếp cận với lửa
    あんな男には近寄らない方がいい: Tốt nhất là không nên giao du với người đàn ông đó
    危険! 近寄るな: Nguy hiểm đấy đừng có tới gần
    ここは寒いから, もっと火に近寄りなさい: Ở đây lạnh nên hãy đến gần lửa hơn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X