• [ 窒息 ]

    n

    sự ngạt thở
    結局時間とは首に巻かれたしめ縄だ。あなたをゆっくりと窒息させていく。 :Vào những phút cuối, dây thừng sẽ quấn chặt vào cổ và mày sẽ ngạt thở dần dần.
    (人)が窒息しないように細心の注意を払って食物を与えられる :tránh quan tâm đến ai đó nhiều quá khiến họ cảm khó thở
    nghẹt thở
    đứt hơi

    [ 窒息する ]

    vs

    ngạt thở
    その火災で沢山の人々が煙に巻かれて窒息死した。: Trong vụ hỏa hoạn đó, rất nhiều người bị chết vì ngạt thở.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X