• [ 帳消し ]

    n

    sự xóa bỏ/sự hủy hoại
    借金を帳消しにする: Xóa nợ
    彼のせっかくの名声も今回のスキャンダルで帳消しになった。: Thanh danh bấy lâu của ông ta đã bị hủy hoại bởi vụ scandal lần này

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X