• [ 直感 ]

    n

    trực cảm
    彼がうそをついているのが直感で分かった。: Bằng trực cảm tôi biết anh ta nói dối.
    lương tri

    [ 直観 ]

    n

    trực quan/ trực giác
    私は年寄りになる前に死ぬだろうと直観で分かる :Trực giác của tôi mách bảo là tôi có thể sẽ chết trước khi tôi về già
    直観と相いれない考え :Suy nghĩ trái ngược với trực quan.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X