• [ 通用 ]

    n

    thông dụng
    sự được áp dụng/sự được sử dụng

    [ 通用する ]

    vs

    được sử dụng
    その国ではフランス語は通用しない。: Tiếng Pháp không được sử dụng ở nước đó.
    được áp dụng
    この理論は今日でも立派に通用する。: Lý thuyết này cho đến nay vẫn được áp dụng.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X