• [ 掴む ]

    v5m

    tóm/bắt lấy
    カーブで電車が揺れたのでとっさに吊革を掴んだ。: Khi đi đến chỗ lượn, tàu điện rung nên tôi nắm vội lấy cái tay nắm.
    nắm bắt (ý nghĩa, nội dung)
    あの人の話が長くて要点を掴むのに苦労する。: Câu chuyện của anh ta dài dòng nên tôi rất khó khăn trong việc nắm bắt.
    có trong tay
    宝くじに当たって大金を掴んだ。: Trúng xổ số nên tôi có trong tay một số tiền lớn.

    adv

    cầm lòng

    adv

    núm

    adv

    víu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X