• [ 突き刺す ]

    v5s

    thọc
    đánh trúng/chọc đúng
    その印の真ん中の所に短剣を突き刺す :đánh trúng kiếm vào giữa vạch dấu
    đâm/chọc/cắm
    はたざおを地面に突き刺す: cắm cờ trên mặt đất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X