• [ 償う ]

    v5u

    bồi thường
    どんなにお金を積んでも、彼が引き起こした悲しみを償うことはできない :Cho dù có mất tiền thế nào đi chăng nữa thì cũng không thể bù đắp những tổn thương mà anh ta đã gây ra.
    罪を償うために自殺する :Tự sát để bồi thường tội lỗi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X