• [ 積み立て ]

    n

    tiền tiết kiệm
    少額でも定期的に積み立てていけばそのうちにまとまった貯金になる :Nếu lập 1 quỹ tiết kiệm định kỳ dù với số tiền ít ỏi thì dần dần nó sẽ trở thành 1 ngân quĩ lớn.
    月々の税金と保険料の積み立てはいくらになりますか? :Tiền bảo hiểm và thuế hàng tháng tiết kiệm được bao nhiêu?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X