そのマジックハンドの問題を克服するための手順 :trình tự để khắc phục các vấn đề của cánh tay máy
その会議は手順どおりにうまく行った:Cuộc họp đó được tiến hành theo trình tự.
Tin học
[ 手順 ]
chỉ lệnh/lệnh [instruction/process/procedure/protocol]
Explanation: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 210.
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà 18 Tam Trinh, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email: lienhe.tratu@baamboo.com .