• [ 天下 ]

    n

    từ trên trời hạ xuống/ thiên hạ
    金は天下の回りもの。 :đồng tiền không giữ được lâu/ tiền là thứ chạy khắp thiên hạ
    thiên hạ/toàn thế giới/cả nước
    天下に名を知られます: nổi tiếng trên toàn thế giới
    天下の人々: tất cả mọi người trong thiên hạ
    quyền cai trị
    共和党天下の時代 :thời kì Đảng cộng hòa nắm quyền cai trị /thống trị
    天下の主となる :trở thành người thống trị vương quốc
    cách riêng
    天下に名を成す :tạo cho mình một điểm riêng nổi bật với mọi người/ thành danh trong thiên hạ

    [ 天火 ]

    / THIÊN HỎA /

    n

    cháy do sấm chớp gây ra

    n

    陶器の小皿に入れて天火で焼いた卵 :cho trứng vào đĩa gốm nhỏ và nướng trong lò

    [ 天花 ]

    / THIÊN HOA /

    n

    hoa tuyết

    [ 添加 ]

    n

    sự thêm vào
    この製品には人工添加物はまったく含まれておりません. :Sản phẩm này hoàn toàn không chứa những thứ nhân tạo
    このハムには防腐剤が添加されている. :Miếng giò này có bỏ thêm chất bảo quản

    [ 転嫁 ]

    n

    sự tái hôn
    sự quy cho/sự đổ lỗi cho
    彼らは追加経費を消費者に転嫁しようとした :Bọn họ định đổ lỗi chuyện vượt mức kinh phí cho người tiêu thụ
    将来の世代に財政負担を転嫁している : Đổ trách nhiệm đảm nhận tài chính cho thế hệ tương lai
    sự quy cho/gây cho
    ~に責任を転嫁する :Quy trách nhiệm cho~
    (人)に嫌疑を転嫁する :đổ sự nghi ngờ sang kẻ khác

    [ 点火 ]

    n

    bộ phận đánh lửa trong động cơ/sự đốt cháy/ phát nổ
    それらの砲弾は時限付き導火線によって点火される :Những quả bom này sẽ được phát nổ bởi kíp nổ hẹn giờ
    その宇宙船のロケットモーターを点火する :Đốt cháy động cơ hỏa tiễn của tàu vũ trụ

    Kỹ thuật

    [ 添加 ]

    sự thêm vào [addition]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X