• [ 登校する ]

    vs

    có mặt (ở trường)
    登校する日はいつも人と一緒に過ごす :ngày nào đến trường cũng la cà với ai đó
    (人)が登校するときに身に着けなければならない制服 :đồng phục mà mọi người phải mặc khi đến trường

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X