• [ 島国 ]

    / ĐẢO QUỐC /

    n

    đảo quốc
    島国なので海水浴やつりといったウォータースポーツを楽しめる場所がたくさんあります。 :Bởi là một quốc đảo nên nơi đây có nhiều môn thể thao dưới nước như bơi và câu cá.
    徳川幕府は外国からの影響を恐れ、日本を孤立した島国のままにした :Mạc Phủ Tokugawa đã giúp Nhật Bản tránh khỏi tác động bên ngoài, giữ cho Nhật bản mãi là quốc đả

    [ 投獄 ]

    / ĐẦU NGỤC /

    n

    Sự bỏ tù/ sự bắt giam
    その保険のセールスマンは人をだます営業をしていたのでとうとう投獄された :Hành động gian lận của người bán bảo hiểm đã dẫn đến việc anh ta bị bỏ tù
    政府は不当に投獄されていた人に対して賠償金を支払った :Chính quyền đã phải trả tiền bồi thường cho người bị bắt giam vô cớ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X