• [ 搭乗員 ]

    / ĐÁP THỪA VIÊN /

    n

    Thành viên đoàn thủy thủ/thủy thủ đoàn/ phi đội
    人類を火星へ連れて行く最初の宇宙船の搭乗員 :phi đội đầu tiên đưa nhân loại lên sao hỏa
    墜落した飛行機の搭乗員は全員発見された。 :Họ đã tìm ra toàn bộ phi đội bay trên chiếc máy bay bị rơi.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X