• [ 登第 ]

    / ĐĂNG ĐỆ /

    n

    sự thi đỗ

    [ 凍餒 ]

    / ĐÔNG * /

    n

    Sự thiếu thốn/cảnh thiếu thốn

    [ 東大 ]

    abbr

    Đại học Tokyo/ Todai
    東大独文科を卒業する :tốt nghiệp khoa tiếng Đức của đại học Tokyo
    パパ、私東大に行きたいの。 :Bố, con muốn tới Todai

    [ 灯台 ]

    n

    hải đăng/đèn biển
    その灯台は島の北端にある :Ngọn hải đăng nằm trên cực bắc của hòn đảo
    船は灯台のおかげで安全に航行した :Con tàu định hướng an toàn nhờ sự giúp đỡ của ngọn hải đăng
    đèn pha

    Kỹ thuật

    [ 灯台 ]

    hải đăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X