• [ 特別 ]

    adj-na, adv

    đặc biệt
    この試合自体は、特別とりたてて言及するほどのものではなかった :Trận đầu này không có gì đặc biệt để báo cáo.
    私たちはプロジェクトの準備をしているときから、特別なことにかかわっていると感じていました。 :Chúng tôi cảm thấy như là đang làm một việc gì đó đặc biệt khi chúng tôi chuẩn bị cho dự án

    n

    sự đặc biệt
    何も特別なことを提案しているのではありません。 :Tôi không có gì đặc biệt để đề xuất.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X