(財)教科書研究センター付属教科書図書館 :Thư viện sách giáo khoa thuộc trung tâm nghiên cứu sách giáo khoa
図書館・情報科学に関する全国委員会 :Ủy ban quốc gia về khoa học thông tin - thư viện
thư quán
Tin học
[ 図書館 ]
thư viện [library]
Explanation: Một bộ sưu tập các chương trình được duy trì cùng với hệ máy tính và sẵn sàng để dùng cho các công việc xử lý. Thuật ngữ này cũng có nghĩa là một bộ sưu tập các thủ tục thư viện được biên soạn theo một ngôn ngữ cho trước, như C hoặc Pascal.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 210.
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà 18 Tam Trinh, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email: lienhe.tratu@baamboo.com .