• [ 点す ]

    / ĐIỂM /

    v5s

    thắp/đốt/bật
    つめに火をともすような暮らしをする :Sống một cuộc sống tằn tiện
    つめに火をともす: vẻ hà tiện, keo kiệt, nghèo khổ
    一晩中電灯を点しておいた. :Tôi để đèn sáng suốt đêm.

    [ 灯す ]

    / ĐĂNG /

    v5s

    bật đèn
    ツチボタルが明かりを灯すとき、空気は決まって湿っている。 :Khi đom đóm sáng đèn thì không khí ẩm thấp.
    電灯を灯すのに十分な電力を自転車をこいで作る :đạp xe thì có thể sản sinh ra đủ điện để làm sáng một bóng đèn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X