• [ 取り扱い注意 ]

    n

    chú ý trong thao tác
    内部に圧力がかかっているので取り扱い注意 :Chú ý thao tác vì có áp lực bên trong

    [ 取扱注意 ]

    n

    sự chú ý khi thao tác
    割れ物につき取扱注意、易損品 :Đồ dễ vỡ! Cẩn thận khi sử dụng
    cẩn thận (ký hiệu chuyên chở)

    Kinh tế

    [ 取扱注意 ]

    cẩn thận (ký hiệu chuyên chở) [handle with care]
    Category: Ngoại thương [対外貿易]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X