• [ どしゃ降り ]

    n

    mưa to/mưa nặng hạt/cơn mưa to bất thần

    [ 土砂降り ]

    n

    mưa như trút/mưa to/mưa xối xả
    なんかすごい土砂降りですよ。私は家にいてゲームでもやろうと思います。 :Trời mưa như trút nước/mưa tầm tã. Tôi sẽ ở nhà và xem băng hình trò chơi.
    雨が土砂降りなので試合は中止になるかもしれない :Nhìn kìa, trời mưa như trút nước, cuộc thi phải hoãn lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X