• []

    n

    trào lưu
    時代の波: trào lưu thời đại
    sóng (điện)
    音の波: sóng âm thanh
    sóng
    波が高い: sóng to
    nhăn (da)
    老いの波: vết nhăn của người già
    làn sóng

    []

    / TỊNH /

    n

    trung bình / bình thường
    彼は並みの学生じゃない. :Anh ta chẳng qua chỉ là một học sinh trung bình.
    彼女は並みのピアニストではない. :Cô ấy không phải là một nghệ sĩ piano bình thường đâu.
    cái thông thường/cái phổ biến
    ~するために並々ならぬ苦労をする :Cố gắng vất vả hơn bình thường
    並々ならぬ努力とやる気が要求される :Đòi hỏi sự nỗ lực và sự say mê hơn bình thường
    bình thường/phổ thông
    並の値段: giá trung bình

    n-suf

    giống/như/tương đương
    家族並みに取り扱う: đối xử như những người trong nhà

    n-suf

    mỗi
    月並: mỗi tháng
    軒並: mỗi một hộ

    [ 並み ]

    n-suf

    mỗi
    giống
    新緑の山並み :Dãy núi xanh tươi
    地平線からそそり立つ山並み :Các dãy núi mọc sừng sững từ phía chân trời

    n

    hạ đẳng
    やっと人並みに生活しています. :Chúng tôi đang sống như dân thường

    n

    sự bình thường/sự phổ thông
    並みの肉 :Thịt loại trung bình

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X