• [ 似る ]

    v1

    tựa
    in như
    giống
    あの子は父によく似ている: đứa bé kia rất giống bố
    似た話を聞いたことがある: tôi đã nghe những chuyện tương tự

    [ 煮る ]

    v1, vt

    nấu
    お鍋にきっちりとふたをして~を煮る :đậy kín nắp rồi nấu
    ふたをしないでソースが好みの濃度になるまでぐつぐつ煮る :Đun mở vung cho đến khi nước sốt đạt được độ đặc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X