• [ 閃く ]

    v5k

    lóe sáng (của chớp)/lập lòe/bập bùng (của ánh lửa)
    西の空で時々電光が閃いた: ở phương bắc thỉnh thoảng lại có ánh chớp loé sáng
    Lưu ý: thường được dùng để nói lên vẻ đẹp

    n

    le lói

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X